Máy Đo Huyết Áp Điện Tử Bắp Tay Omron JPN600 10%
 

Máy Đo Huyết Áp Điện Tử Bắp Tay Omron JPN600 Yêu thích

Mã sản phẩm : 2501-JPN600
Yêu thích
0 Lượt đã xem
0 Lượt mua thành công

Nhỏ gọn

Đo chính xác

Đo huyết áp và nhịp tim

Cảnh báo bất thường

Bộ nhớ lưu kết quả đo

Tiết kiệm pin

Phụ kiện: HDSD, vòng bít, pin, túi đựng, phiếu bảo hành

Bảo hành chính hãng: 60 tháng

Bạn vui lòng chọn thuộc tínhX
Số lượng

Trạng thái : Còn hàng

Thương hiệu : Omron - Nhật Bản

Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN600 tự động hoàn toàn, sử dụng công nghệ Intellisense độc quyền, cho kết quả chính xác, nhanh, đáng tin cậy.


Thông tin chi tiết Đánh giá Bình luận Thông tin bảo hành chính hãng

Địa chỉ bảo hành: Theo phiếu bảo hành

Số điện thoại: Theo phiếu bảo hành

Số tháng bảo hành: 60

Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN600 tự động hoàn toàn, sử dụng công nghệ Intellisense độc quyền, cho kết quả chính xác, nhanh, đáng tin cậy.


Tính năng nổi bật máy đo huyết áp cổ tay Omron JPN600
  • Công nghệ Intellisense độc quyền, chính xác, đáng tin cậy
  • Có đèn hướng dẫn quấn vòng bít đúng
  • Cột báo mức huyết áp.
  • Chế độ đo cho khách (Guest) không lưu kết quả đo
  • Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối
  • Phát hiện rối loạn nhịp tim
  • Báo cử động người trong khi đo – giúp cho kết quả chính xác hơn
  • Bộ nhớ lưu 90 kết quả đo cùng thời gian đo
  • Tuổi thọ của pin cao, tới 1.000 lần đo với pin kiềm mới
Thông số kỹ thuật
  • Phương pháp đo: Đo dao động.
  • Giới hạn đo: (Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg | Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút)
  • Độ chính xác: (Huyết áp: ±3 mm Hg | Nhịp tim: ±5%)
  • Tự động bơm và xả khí
  • Pin: 4 pin AA hoặc bộ đổi điện Omron
  • Trọng lượng: 280g (không gồm pin)
  • Kích thước máy: Khoảng 107 (rộng) x 79 (cao) x 141 (dài)

Hướng dẫn sử dụng

1. Chuẩn bị trước khi đo:

  • Bạn phải cởi bỏ những y phục bó sát để không có áp lực nào khiến dòng máu không lưu thông ảnh hưởng đến kết quả đo.
  • Trước khi đo huyết áp, bạn không được sử dụng các đồ uống có ga và có tính kích thích như rượu, bia, cà phê, không được hút thuốc lá. Nếu trong trường hợp vừa đi ra ngoài về thì bạn phải nghỉ ngơi ở những nơi thoáng mát ít nhất nhất trong vòng 5 phút.
  • Không tắm, tập thể dục hoặc ăn 30 phút trước khi đo.
  • Bạn nên đo ở nơi yên tĩnh, tư thế thư giãn, nhiệt độ phòng đo thoải mái, không quá nóng hoặc quá lạnh.
  • Tư thế đo: thường là tư thế ngồi hoặc nằm, thẳng lưng, tuy nhiên định kì trong vòng 3 tháng đến 6 tháng bạn nên kiểm tra huyết áp với tư thế đứng (đặc biệt là những người có nguy cơ bị mắc các bệnh về hạ huyết áp như suy tĩnh mạch, đái tháo đường,...)

2. Tiến hành đo huyết áp

Bước 1: Lắp/thay pin

  • Tháo nắp đậy pin.
  • Lắp pin vào khoang chứa pin và sau đó đóng nắp pin lại.

Bước 2: Lắp phích cắm ống dẫn khí vào giắc cắm.

Bước 3: Quấn vòng bít

  • Xắn phần áo ở cánh tay cần đo. Không quấn vòng bít trên lớp áo dày.
  • Lồng tay vào vòng bít. Mép cuối của vòng bít phải cách khuỷu tay từ 2 tới 3cm. Phần đánh dấu (mũi tên ở dưới ống dẫn khí) nằm ở chính giữa mặt trong cánh tay.
  • Dán miếng dính để cố định vòng bít.
  • Vòng bít luôn ở vị trí ngang tim.

Bước 4: Tư thế ngồi đo (tham khảo mục 1 “Chuẩn bị trước khi đo” ở trên)

Bước 5: Khởi động máy

  • Ấn 1 lần nút tròn to ở giữa để bắt đầu đo. Bắt đầu, vòng bít sẽ bơm hơi tự động.
  • Kết thúc lượt đo màn hình sẽ hiển thị kết quả đó và lưu lại vào bộ nhớ.
  • Ấn nút tròn to ở giữa 1 lần nữa để tắt máy.

3. Chỉ số huyết áp tiêu chuẩn

Theo Hiệp hội tim mạch Mỹ (AHA), huyết áp của người huyết áp bình thường và an toàn cho mọi người là ở mức thấp hơn 120/80 mm/Hg.

  • Độ tuổi 1-12 tháng, huyết áp bình thường là 75/ 50 mm/Hg, huyết áp tối đa là 100/70mm/Hg.
  • Độ tuổi 1-4 tuổi, huyết áp bình thường là 80/50 mm/Hg, huyết áp tối đa là 110/80 mm/Hg.
  • Độ tuổi 3-5 tuổi, huyết áp bình thường là 80/50 mm/Hg, huyết áp tối đa là 110/80 mm/Hg.
  • Độ tuổi 6-13 tuổi, huyết áp bình thường là 85/ 55 mm/Hg, huyết áp tối đa là 120/80mm/Hg.
  • Độ tuổi 13-15 tuổi, huyết áp bình thường là 95/60mm/Hg, huyết áp tối đa là 140/90mm/Hg.
  • Độ tuổi 15-19 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 105/73 mm/Hg, BP Trung bình:117/77 mm/HG, BP tối đa: 120/81 mm/Hg.
  • Độ tuổi 20-24 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: h108/75 mm/Hg, BP Trung bình: 120/79 mm/Hg, BP Tối đa: 132/83 mm/Hg.
  • Độ tuổi 25-29 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 109/76 mm/Hg, BP Trung bình 121/80 mm/Hg, BP tối đa 133/84 mm/Hg.
  • Độ tuổi 30-34 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 110/77 mm/Hg, BP trung bình: 122/81 mm/Hg, BP tối đa: 134/85 mm/Hg.
  • Độ tuổi 35-39 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 111/78 mm/Hg, BP trung bình: 123/82 mm/Hg, BP tối đa: 135/86 mm/Hg.
  • Độ tuổi 40-44 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 112/79 mm/Hg, BP trung bình: 125/83 mm/Hg, 137/87 mm/Hg.
  • Độ tuổi 45-49 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 115/80 mm/Hg, BP trung bình: 127/64 mm/Hg, BP tối đa: 139/88 mm/Hg.
  • Độ tuổi từ 50-54 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 116/81 mm/Hg, BP trung bình 129/85 mm/Hg, BP tối đa: 142/89 mm/Hg.
  • Độ tuổi 55-59 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP:  118/82 mm/Hg, BP trung bình 131/86 mm/Hg, BP tối đa: 144/90 mm/Hg.
  • Độ tuổi 60-64 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 121/83 mm/Hg, BP trung bình 134/87 mm/Hg, BP tối đa: 147/91 mm/Hg.

Đánh giá sản phẩm

1. Đánh giá sản phẩm

2. Nội dung đánh giá0 ký tự

Bình luận sản phẩm



  • Máy Đo Huyết Áp Điện Tử Bắp Tay Omron JPN600