Máy Đo Huyết Áp Cổ Tay Beurer BC28 15%
 

Sản phẩm tương tự


Thông tin chi tiết Đánh giá Bình luận Thông tin bảo hành chính hãng

Địa chỉ bảo hành: Theo phiếu bảo hành

Số điện thoại: Theo phiếu bảo hành

Số tháng bảo hành: 36


Hiện nay tỷ lệ người bị các bệnh liên quan đến huyết áp, tim mạch, tiểu đường càng ngày càng có xu hướng gia tăng. Nguyên nhân chủ yếu đến từ lối sống như hút thuốc lá, thừa cân hoặc béo phì, thiếu vận động thể lực, rượu, stress. Đo huyết áp hàng ngày là một việc làm hết sức cần thiết giúp kiểm soát sức khỏe cho chính chúng ta. Các thông số sẽ cho bạn biết bạn thuộc huyết  áp bình thường, bị cao huyết áp, hay huyết áp thấp.
 
 Sau đây là mục đích của tự đo huyết áp :
 
- Biết huyết áp của mình cao thấp là bao nhiêu, để thay đổi nếp sống, giữ gìn ăn uống và coi xem thuốc hạ huyết áp có công hiệu hay không;
 
- Cho bác sĩ hay kết quả đo huyết áp để bác sĩ điều chỉnh dược phẩm, duy trì huyết áp ở mức độ chấp nhận được;
 
- Để phòng tránh các hậu quả trầm trọng khi huyết áp đột nhiên lên cao, như tai biến não, đột quỵ, suy thận, khiếm thị do tổn thương võng mạc…
 
Do đó, bạn cần phải thường xuyên đo huyết áp ở nhà một cách đều đặn
 
Máy đo huyết áp Beurer BC28 dùng để tự kiểm tra huyết áp cá nhân một cách nhanh chóng và dễ dàng. Đồng thời máy lưu lại kết quả đo được để theo dõi tiến triển của bệnh. Máy đo huyết áp Beurer BC28 còn có chức năng phát hiện bệnh rối loạn nhịp tim. Máy đo huyết áp cổ tay Beurer BC28 thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật của Hướng dẫn Châu Âu cho sản phẩm y tế, các quy định dành cho sản phẩm y tế CHLB Đức và tiêu chuẩn Châu Âu.
Thông số kĩ thuật của Máy đo huyết áp cổ tay  Beurer BC28
- Bộ nhớ cho 2x60 kết quả cùng ngày giờ đo
- Màn hình LCD lớn, dễ đọc
- Đo huyết áp tối đa (tâm thu), đo huyết áp tối thiểu (tâm trương), đo nhịp tim
- Cảnh báo nhịp tim bất thường
- Tự động cảnh báo thao tác sai khi đo huyết áp
- Cảnh báo huyết áp bất thường theo vạch màu(theo chuẩn WHO) (3 vạch xanh+ vạch vàng+vạch cam+vạch đỏ)
- Chu vi vòng bít: 14 - 19,5 cm
- Lưu giá trị trung bình của 7 ngày đo  huyết áp buổi sáng và buổi tối
- Tự động tắt máy khi không sử dụng, màn hình tự tắt sau 1 phút không sử dụng
- Pin AAA 2x1.5v, tín hiệu báo thay pin (khi pin yếu xuất hiện kí hiệu cảnh báo)
- Đạt tiêu chuẩn CHÂU ÂU
- Đã được thử nghiệm lâm sàng

Hướng dẫn sử dụng

1. Chuẩn bị trước khi đo:

  • Bạn phải cởi bỏ những y phục bó sát để không có áp lực nào khiến dòng máu không lưu thông ảnh hưởng đến kết quả đo.
  • Trước khi đo huyết áp, bạn không được sử dụng các đồ uống có ga và có tính kích thích như rượu, bia, cà phê, không được hút thuốc lá. Nếu trong trường hợp vừa đi ra ngoài về thì bạn phải nghỉ ngơi ở những nơi thoáng mát ít nhất nhất trong vòng 5 phút.
  • Không tắm, tập thể dục hoặc ăn 30 phút trước khi đo.
  • Bạn nên đo ở nơi yên tĩnh, tư thế thư giãn, nhiệt độ phòng đo thoải mái, không quá nóng hoặc quá lạnh.
  • Tư thế đo: thường là tư thế ngồi hoặc nằm, thẳng lưng, tuy nhiên định kì trong vòng 3 tháng đến 6 tháng bạn nên kiểm tra huyết áp với tư thế đứng (đặc biệt là những người có nguy cơ bị mắc các bệnh về hạ huyết áp như suy tĩnh mạch, đái tháo đường,...)

2. Tiến hành đo huyết áp

Bước 1: Lắp/thay pin

  • Tháo nắp đậy pin.
  • Lắp pin vào khoang chứa pin và sau đó đóng nắp pin lại.

Bước 2: Quấn vòng bít

  • Nên tiến hành đo ở cổ tay trái vì tay trái gần tim hơn sẽ cho kết quả chính xác hơn.
  • Quấn vòng bít sao cho ngón tay cái song song với màn hình hiển thị của máy.
  • Mép vòng bít cách cổ tay từ 1 đến 2 cm.

Bước 3: Tư thế ngồi đo (tham khảo mục 1 “Chuẩn bị trước khi đo” ở trên)

Bước 4: Đo huyết áp

  • Ấn 1 lần nút nguồn để bắt đầu đo. Bắt đầu, vòng bít sẽ bơm hơi tự động.
  • Kết thúc lượt đo màn hình sẽ hiển thị kết quả đó và lưu lại vào bộ nhớ.
  • Ấn nút nguồn 1 lần nữa để tắt máy.

3. Chỉ số huyết áp tiêu chuẩn

Theo Hiệp hội tim mạch Mỹ (AHA), huyết áp của người huyết áp bình thường và an toàn cho mọi người là ở mức thấp hơn 120/80 mm/Hg.

  • Độ tuổi 1-12 tháng, huyết áp bình thường là 75/ 50 mm/Hg, huyết áp tối đa là 100/70mm/Hg.
  • Độ tuổi 1-4 tuổi, huyết áp bình thường là 80/50 mm/Hg, huyết áp tối đa là 110/80 mm/Hg.
  • Độ tuổi 3-5 tuổi, huyết áp bình thường là 80/50 mm/Hg, huyết áp tối đa là 110/80 mm/Hg.
  • Độ tuổi 6-13 tuổi, huyết áp bình thường là 85/ 55 mm/Hg, huyết áp tối đa là 120/80mm/Hg.
  • Độ tuổi 13-15 tuổi, huyết áp bình thường là 95/60mm/Hg, huyết áp tối đa là 140/90mm/Hg.
  • Độ tuổi 15-19 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 105/73 mm/Hg, BP Trung bình:117/77 mm/HG, BP tối đa: 120/81 mm/Hg.
  • Độ tuổi 20-24 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: h108/75 mm/Hg, BP Trung bình: 120/79 mm/Hg, BP Tối đa: 132/83 mm/Hg.
  • Độ tuổi 25-29 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 109/76 mm/Hg, BP Trung bình 121/80 mm/Hg, BP tối đa 133/84 mm/Hg.
  • Độ tuổi 30-34 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 110/77 mm/Hg, BP trung bình: 122/81 mm/Hg, BP tối đa: 134/85 mm/Hg.
  • Độ tuổi 35-39 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 111/78 mm/Hg, BP trung bình: 123/82 mm/Hg, BP tối đa: 135/86 mm/Hg.
  • Độ tuổi 40-44 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 112/79 mm/Hg, BP trung bình: 125/83 mm/Hg, 137/87 mm/Hg.
  • Độ tuổi 45-49 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 115/80 mm/Hg, BP trung bình: 127/64 mm/Hg, BP tối đa: 139/88 mm/Hg.
  • Độ tuổi từ 50-54 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 116/81 mm/Hg, BP trung bình 129/85 mm/Hg, BP tối đa : 142/89 mm/Hg.
  • Độ tuổi 55-59 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP:  118/82 mm/Hg, BP trung bình 131/86 mm/Hg, BP tối đa: 144/90 mm/Hg.
  • Độ tuổi 60-64 tuổi, chỉ số huyết áp bình thường là: Minimum-BP: 121/83 mm/Hg, BP trung bình 134/87 mm/Hg, BP tối đa: 147/91 mm/Hg.

Đánh giá sản phẩm

1. Đánh giá sản phẩm

2. Nội dung đánh giá0 ký tự

Bình luận sản phẩm



  • Máy Đo Huyết Áp Cổ Tay Beurer BC28